đùa nghịch

Học thuật
Thân thiện
đùa nghịch

Lũ trẻ đùa nghịch trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chơi đùa một cách nghịch ngợm, tinh nghịch: Hành động vui chơi tính chất hồn nhiên, thường kèm theo những trò tinh nghịch, vui nhộn, đặc biệt phổ biếntrẻ em.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • trẻ đùa nghịchsân đình. (Bọn trẻ chơi đùa nghịch ngợmsân đình.)
    • Mấy chú mèo con đang đùa nghịch với cuộn len. (Mấy chú mèo con đang nghịch ngợm với cuộn len.)
    • Học sinh không nên đùa nghịch trong giờ học. (Học sinh không nên nghịch ngợm trong giờ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đùa nghịch với lửa": Một cách nói ẩn dụ, chỉ việc liều lĩnh, mạo hiểm với những điều nguy hiểm.
    • Đầu vào lĩnh vực đó bây giờ chẳng khác nào đùa nghịch với lửa. (Đầu vào lĩnh vực đó bây giờ chẳng khác nào chơi đùa với lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghịch (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động chơi đùa tinh nghịch, thử nghiệm một cách vui vẻ.
    • Đứa bé nghịch cát. (Đứa bé chơi nghịch với cát.)
  • Đùa giỡn (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh vui đùa, trêu chọc nhau một cách nhẹ nhàng.
    • Hai anh em đùa giỡn với nhau. (Hai anh em vui đùa, trêu chọc nhau.)
  • Nghịch ngợm (tính từ): Dùng để miêu tả tính cách thích chơi đùa tinh nghịch.
    • Một đứa trẻ nghịch ngợm. (Một đứa trẻ tính hay nghịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Tinh nghịch (động từ/tính từ): Chơi đùa một cách lanh lợi, khéo léo phần láu lỉnh.
  • Bày trò (động từ): Nghĩ ra thực hiện những trò chơi, trò đùa.
Từ trái nghĩa
  • Nghiêm túc (tính từ): thái độ đúng mực, trang nghiêm, không đùa cợt.
  • Trầm tĩnh (tính từ): Điềm đạm, yên lặng, không náo động.
đùa nghịch

Lũ trẻ đùa nghịch trong công viên.

  1. đgt. Chơi đùa nghịch ngợm: trẻ đùa nghịchsân đình.